Anh - Việt
chòm xóm
Danh từ
chòm xóm (Danh từ)
Nghĩa 01 · chòm và xóm; khu vực dân cư nhỏ nhất ở nông thôn [nói khái quát]
邻里
chòm và xóm; khu vực dân cư nhỏ nhất ở nông thôn [nói khái quát]
Ví dụ
这个小村庄的居民很友好。【】Dân cư trong chòm xóm này rất thân thiện.
你不认识那个乡村社区的人吗?【】Bạn không biết người trong chòm xóm đó sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa