Anh - Việt
chồn bông lau
Danh từ
chồn bông lau (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chồn có cổ họng màu vàng và đuôi dài, xù.
一种喉部有黄色毛、尾巴长而蓬松的貂。
Loài chồn có cổ họng màu vàng và đuôi dài, xù.
Ví dụ
黄喉貂出现在我村附近的森林里。【】Chồn bông lau xuất hiện ở khu rừng gần làng tôi.
护林员看见一只黄喉貂在树上。【】Nhân viên kiểm lâm nhìn thấy chồn bông lau trên cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồn bông lau (Noun)
Danh từ + chồn bông lauchồn bông lau + Tính từĐộng từ + chồn bông lau
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黄喉貂的栖息地 môi trường sống của chồn bông lau | 森林砍伐缩小了黄喉貂的栖息地。 Việc phá rừng làm thu hẹp môi trường sống của chồn bông lau. |
黄喉貂种群 quần thể chồn bông lau | 科学家正在监测国家公园内的黄喉貂种群。 Các nhà khoa học đang theo dõi quần thể chồn bông lau trong vườn quốc gia. |