Anh - Việt

Bản dịch của từ Chôn chân trong tiếng Trung

chôn chân

Động từ

chôn chân (Động từ)

Nghĩa 01 · Ở mãi một chỗ, không đi đâu được hoặc không thoát ra khỏi tình trạng hiện tại.

被困在一个地方,无法离开或动弹。

Ở mãi một chỗ, không đi đâu được hoặc không thoát ra khỏi tình trạng hiện tại.

Ví dụ
大雨使整个车队被困在路上。【】Trời mưa to nên cả đoàn xe bị chôn chân giữa đường.
他十年来一直困在旧公司,不敢换工作。【】Anh ấy chôn chân ở công ty cũ suốt mười năm vì không dám đổi việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chôn chân (Verb)

chôn chân + Danh từchôn chân + Trạng từ
Kết hợp từ của chôn chân
Collocation
Ví dụ

困在一份毫无前途的工作里

chôn chân trong công việc nhàm chán

十年过去了,他仍然困在一份毫无前途的工作里。

Sau mười năm, anh ấy vẫn chôn chân trong công việc nhàm chán như hồi đầu.

困在小镇上

chôn chân ở thị trấn nhỏ

她不想一辈子困在小镇上。

Cô ấy không muốn chôn chân ở thị trấn nhỏ cả đời.

陷入贫困

bị chôn chân trong nghèo đói

许多家庭几代人都陷入贫困。

Nhiều gia đình bị chôn chân trong nghèo đói qua nhiều thế hệ.

困在不幸的婚姻里

chôn chân trong cuộc hôn nhân không hạnh phúc

很多人因为害怕改变,困在不幸福的婚姻里。

Nhiều người chôn chân trong cuộc hôn nhân không hạnh phúc vì sợ thay đổi.

Video ngữ cảnh