Anh - Việt

Bản dịch của từ Chon chỏn trong tiếng Trung

chon chỏn

Tính từ

chon chỏn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nhỏ bé, nhô lên hoặc đứng riêng lẻ ở vị trí dễ thấy, trông lạc lõng.

矮小地突出或孤零零地立着、坐着,显得不协调。

Nhỏ bé, nhô lên hoặc đứng riêng lẻ ở vị trí dễ thấy, trông lạc lõng.

Ví dụ
草坪上冒出几株小蘑菇,孤零零的。【】Mấy cây nấm nhỏ chon chỏn mọc trên bãi cỏ.
小女孩小小地坐在高椅上,脚够不着地。【】Con bé ngồi chon chỏn trên ghế cao, chân không chạm đất.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chon chỏn (Adjective)

Danh từ + chon chỏnĐộng từ + chon chỏn
Kết hợp từ của chon chỏn
Collocation
Ví dụ

孤零零的小屋

túp lều chon chỏn

山坡上散落着几间小屋。

Vài túp lều chon chỏn trên sườn núi.

突兀立着的竹桩

cọc tre chon chỏn

洪水过后,田里只剩几根竹桩露在外面。

Cánh đồng còn lại vài cọc tre chon chỏn sau cơn lũ.

Video ngữ cảnh