Anh - Việt
chỏn hỏn
Tính từ
chỏn hỏn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có dáng ngồi thu mình, nhỏ bé và hơi không tự nhiên hoặc chông chênh.
形容人缩着身子坐着,显得小而不自在或不稳当。
Có dáng ngồi thu mình, nhỏ bé và hơi không tự nhiên hoặc chông chênh.
Ví dụ
男孩别扭地坐在一把太大的椅子上。【】Cậu bé ngồi chỏn hỏn trên chiếc ghế quá lớn.
老太太孤零零地坐在床边,显得很小。【】Bà cụ ngồi chỏn hỏn ở mép giường, trông thật nhỏ bé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỏn hỏn (Adjective)
chỏn hỏn + Giới từĐộng từ + chỏn hỏn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
别扭地坐在椅子上 chỏn hỏn trên ghế | 她别扭地坐在椅子上,不知道该把手放在哪里。 Cô ấy chỏn hỏn trên ghế, không biết đặt tay ở đâu. |
坐在椅子边上 chỏn hỏn ở mép ghế | 他坐在椅子边上,随时准备站起来。 Anh ấy chỏn hỏn ở mép ghế, sẵn sàng đứng dậy bất cứ lúc nào. |
栖在树枝上 chỏn hỏn trên cành cây | 那只猫栖在树枝上,向下望着院子。 Con mèo chỏn hỏn trên cành cây nhìn xuống sân. |