Anh - Việt
chọn lọc nhân tạo
Danh từ
chọn lọc nhân tạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · chọn những giống hoặc cây có đặc tính tốt nhất, phù hợp trong chăn nuôi và trồng trọt
选择性繁殖
chọn những giống hoặc cây có đặc tính tốt nhất, phù hợp trong chăn nuôi và trồng trọt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa