Anh - Việt
chồn mướp
Danh từ
chồn mướp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú có vú thuộc họ chồn, lông có các vằn đen và trắng xen kẽ.
一种类似黄鼠狼的哺乳动物,毛皮呈黑白相间的花纹。
Loài thú có vú thuộc họ chồn, lông có các vằn đen và trắng xen kẽ.
Ví dụ
斑鼬的毛色黑白相间,非常漂亮。【】Con chồn mướp có bộ lông đen trắng rất đẹp.
我从未在现实中见过斑鼬。【】Tôi chưa bao giờ thấy chồn mướp ngoài đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồn mướp (Noun)
Danh từ + chồn mướpSố lượng + chồn mướpĐộng từ + chồn mướp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
斑纹鼬的毛皮 lông chồn mướp | 斑纹鼬的毛皮有交替的黑白条纹。 Lông chồn mướp có các vằn đen và trắng xen kẽ. |
斑纹鼬种群 quần thể chồn mướp | 过去十年,斑纹鼬的数量急剧下降。 Quần thể chồn mướp đã giảm mạnh trong thập kỷ qua. |
斑纹鼬的栖息地 môi trường sống của chồn mướp | 由于开垦土地,斑纹鼬的栖息地正在缩小。 Môi trường sống của chồn mướp đang bị thu hẹp do khai hoang. |