Anh - Việt

Bản dịch của từ Chôn sống trong tiếng Trung

chôn sống

Động từ

chôn sống (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa người còn sống xuống hố rồi lấp đất kín lên trên.

把活人埋进土里。

Đưa người còn sống xuống hố rồi lấp đất kín lên trên.

Ví dụ
那名士兵差点在坍塌的隧道里被活埋。【】Người lính ấy suýt bị chôn sống trong hầm sập.
史书记载了许多活埋战俘的事例。【】Sử sách ghi lại nhiều trường hợp chôn sống tù binh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chôn sống (Verb)

Danh từ + chôn sốngchôn sống + Danh từĐộng từ + chôn sống
Kết hợp từ của chôn sống
Collocation
Ví dụ

对被活埋的恐惧

nỗi sợ bị chôn sống

他从小就害怕被活埋。

Anh ấy có nỗi sợ bị chôn sống từ thuở nhỏ.

被活埋的危险

nguy cơ bị chôn sống

工人们警告说挖隧道时有被活埋的危险。

Công nhân cảnh báo nguy cơ bị chôn sống khi đào hầm.