Anh - Việt

Bản dịch của từ Chồn trong tiếng Trung

chồn

Danh từTính từ

chồn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài thú ăn thịt cỡ nhỏ hoặc trung bình, sống chủ yếu trong rừng, thân dài và đuôi dài.

一种小型或中型食肉哺乳动物,多栖息于树林中。

Loài thú ăn thịt cỡ nhỏ hoặc trung bình, sống chủ yếu trong rừng, thân dài và đuôi dài.

Ví dụ
昨晚我看到一只果子狸跑过花园。【】Đêm qua tôi thấy một con chồn chạy qua vườn.
那个村子附近有很多貂。【】Gần làng đó có nhiều chồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chồn (Noun)

Danh từ + chồnchồn + Danh từĐộng từ + chồn
Kết hợp từ của chồn
Collocation
Ví dụ

貂皮

lông chồn

这件外套是用优质貂皮做的。

Chiếc áo khoác này được làm từ lông chồn quý.

chồn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái chân hoặc tay mỏi rã đến mức không muốn cử động nữa.

腿或胳膊累得不想再动。

Ở trạng thái chân hoặc tay mỏi rã đến mức không muốn cử động nữa.

Ví dụ
爬完山后,我的腿累得不想动了。【】Sau buổi leo núi, tôi thấy chồn cả chân.
他搬了一下午东西,胳膊累得抬不起来。【】Anh ấy chồn tay vì khiêng đồ cả buổi chiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chồn (Adjective)

Tính từ + chồnchồn + Danh từchồn + Từ đi kèmĐộng từ + chồn
Kết hợp từ của chồn
Collocation
Ví dụ

累得要命

mỏi chồn

爬了一整天山后,我们累得要命。

Sau cả ngày leo núi, chúng tôi mỏi chồn cả người.

Video ngữ cảnh