Anh - Việt
chơn
Danh từ
chơn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi khác của "chân" trong phương ngữ miền Nam, chỉ bộ phận dưới cơ thể dùng để đi đứng.
身体下部用来走路站立的部位,即脚或腿。
Cách gọi khác của "chân" trong phương ngữ miền Nam, chỉ bộ phận dưới cơ thể dùng để đi đứng.
Ví dụ
小男孩在外面跑来跑去后脚受伤了。【】Thằng bé đau chơn sau khi chạy nhảy ngoài sân.
他去年踢足球时摔断了腿。【】Anh ấy gãy chơn khi đá bóng hồi năm ngoái.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chơn (Noun)
Danh từ + chơnchơn + Danh từĐộng từ + chơn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脚掌 bàn chơn | 他的脚掌因为常年赤脚走路而长满了老茧。 Anh ấy có bàn chơn đầy chai vì đi chân đất nhiều. |
大脚趾 ngón chơn cái | 踢完足球后,我的大脚趾很痛。 Ngón chơn cái của tôi bị đau sau khi đá bóng. |
脚后跟 gót chơn | 这双新鞋把我的脚后跟磨痛了。 Đôi giày mới này làm đau gót chơn tôi. |