ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chờn
Không còn ăn khớp nữa vì đã bị mòn do ma sát
磨损
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không còn có đủ quyết tâm để tiếp tục việc gì nữa, do đã thấy ngại hoặc sợ sau khi gặp khó khăn
失去勇气或决心