Anh - Việt

Bản dịch của từ Chờn trong tiếng Trung

chờn

Động từ

chờn (Động từ)

Nghĩa 01 · không còn ăn khớp nữa vì đã bị mòn do ma sát

磨损

không còn ăn khớp nữa vì đã bị mòn do ma sát

Ví dụ
这件衣服穿久了会松弛。【】Giày cũ bắt đầu chờn nhanh chóng.
他的帽子已经磨损,不能再戴了。【】Mũ của anh ấy đã chờn, không thể dùng nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · không còn có đủ quyết tâm để tiếp tục việc gì nữa, do đã thấy ngại hoặc sợ sau khi gặp khó khăn

失去勇气或决心

không còn có đủ quyết tâm để tiếp tục việc gì nữa, do đã thấy ngại hoặc sợ sau khi gặp khó khăn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh