Anh - Việt
chợn
Động từ
chợn (Động từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác sợ đến lạnh người khi đứng trước hoặc nghĩ tới mối nguy hiểm lớn.
因害怕或想到巨大危险而全身发冷、打寒战。
Có cảm giác sợ đến lạnh người khi đứng trước hoặc nghĩ tới mối nguy hiểm lớn.
Ví dụ
一想到被毒蛇咬,我全身发抖。【】Nghĩ tới cảnh bị rắn độc cắn, tôi chợn cả người.
看到路上的事故,她不禁吓得浑身发冷。【】Nhìn cảnh tai nạn trên đường, cô ấy chợn lạnh cả sống lưng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chợn (Verb)
Trạng từ + chợn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不畏艰难 không chợn trước khó khăn | 他对任何困难都不畏惧。 Anh ấy không chợn trước khó khăn nào. |