Anh - Việt

Bản dịch của từ Chon von trong tiếng Trung

chon von

Tính từ

chon von (Tính từ)

Nghĩa 01 · trơ trọi ở trên cao, không có chỗ dựa chắc chắn

高处无依

trơ trọi ở trên cao, không có chỗ dựa chắc chắn

Ví dụ
河内山顶的孤亭高高悬空。【】Ở Hà Nội, chòi nhỏ chênh vênh trên đồi.
暴风雨后,屋顶招牌没有牢固支撑。【】Sau bão, biển hiệu sân thượng chênh vênh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh