Anh - Việt
chờn vờn
Động từ
chờn vờn (Động từ)
Nghĩa 01 · Lượn quanh quẩn gần rồi xa, lúc ẩn lúc hiện.
在附近飘动或徘徊,时隐时现。
Lượn quanh quẩn gần rồi xa, lúc ẩn lúc hiện.
Ví dụ
小船上的灯光在暗湖面上飘忽不定。【】Ánh đèn từ thuyền chờn vờn trên mặt hồ tối.
整个下午,厨房的炊烟都在屋子周围飘荡。【】Mùi khói bếp chờn vờn quanh nhà suốt buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chờn vờn (Verb)
Danh từ + chờn vờnchờn vờn + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鬼影飘来飘去 bóng ma chờn vờn | 在那座老房子里,鬼影在走廊里飘来飘去。 Trong ngôi nhà cũ, bóng ma chờn vờn khắp các hành lang. |
挥之不去的恐惧 nỗi lo chờn vờn | 尽管她已经安全了,心里仍挥之不去一丝恐惧。 Dù đã an toàn, nỗi lo chờn vờn trong lòng cô ấy. |
挥之不去的怀疑 nỗi nghi ngờ chờn vờn | 挥之不去的怀疑让他不敢相信任何人。 Nỗi nghi ngờ chờn vờn khiến anh không dám tin ai. |
翩翩飞舞的蝴蝶 đàn bướm chờn vờn | 花园里,一群蝴蝶在花丛上方翩翩飞舞。 Trong vườn, đàn bướm chờn vờn trên những bông hoa. |