Anh - Việt
chòng ảnh
Động từ
chòng ảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · trẻ em hay trêu và cãi nhau
小孩玩闹
trẻ em hay trêu và cãi nhau
Ví dụ
两个孩子在院子里互相逗闹。【】Hai đứa trẻ chòng ảnh nhau ở sân nhà.
兰和明今天上课时没有互相拌嘴。【】Lan và Minh hôm nay không chòng ảnh khi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa