Anh - Việt

Bản dịch của từ Chổng bò trong tiếng Trung

chổng bò

Động từ

chổng bò (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói về xe bò: càng xe bị bật ngược lên, phần trước nhấc khỏi mặt đất và xe có thể lật ngược về phía sau.

车辕向上翘起,车子向后翻倒。

Nói về xe bò: càng xe bị bật ngược lên, phần trước nhấc khỏi mặt đất và xe có thể lật ngược về phía sau.

Ví dụ
牛车猛地压进大坑,车辕一下翘了起来。【】Xe bò qua ổ gà quá mạnh nên càng xe bị chổng bò.
牛车装得太重,上坡时差点向后翻倒。【】Xe bò chở quá nặng dốc nên suýt bị chổng bò.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh