Anh - Việt

Bản dịch của từ Chống càn trong tiếng Trung

chống càn

Động từ

chống càn (Động từ)

Nghĩa 01 · Chiến đấu để ngăn chặn cuộc càn quét của địch.

与敌人的扫荡作战,阻止其进犯。

Chiến đấu để ngăn chặn cuộc càn quét của địch.

Ví dụ
我军在山区成功抵御敌人的扫荡。【】Bộ đội ta chống càn thắng lợi ở vùng rừng núi.
地方游击队与主力部队配合,共同抗击敌人的扫荡。【】Du kích xã phối hợp với bộ đội để chống càn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chống càn (Verb)

Danh từ + chống cànchống càn + Danh từ
Kết hợp từ của chống càn
Collocation
Ví dụ

反扫荡部队

lực lượng chống càn

该公社的反扫荡部队连续三天坚守阵地。

Lực lượng chống càn của xã đã giữ vững trận địa suốt ba ngày.

反扫荡战役

chiến dịch chống càn

旱季的反扫荡战役持续了两个月。

Chiến dịch chống càn mùa khô kéo dài hai tháng.

抗击扫荡的决心

quyết tâm chống càn

全村军民决心抗击扫荡到底。

Quân dân trong xã quyết tâm chống càn đến cùng.