Anh - Việt
chống chế
Động từ
chống chế (Động từ)
Nghĩa 01 · cố viện lí, viện cớ để thanh minh, bênh vực hoặc để che đậy, lảng tránh một việc làm sai nào đó
找借口
cố viện lí, viện cớ để thanh minh, bênh vực hoặc để che đậy, lảng tránh một việc làm sai nào đó
Ví dụ
打破杯子后,南找借口向妈妈解释。【】Sau khi làm vỡ cốc, Nam chống chế với mẹ.
老师发现她抄作业时,兰没有为自己辩解。【】Lan không chống chế khi cô giáo phát hiện bài chép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa