Anh - Việt
chồng chềnh
Tính từ
chồng chềnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái xếp cao lên và không vững, dễ đổ.
堆得很高而不稳,容易倒。
Ở trạng thái xếp cao lên và không vững, dễ đổ.
Ví dụ
箱子高高地堆在卡车上,大家都很担心。【】Các thùng hàng chồng chềnh trên xe tải khiến ai cũng lo.
桌上的书堆得摇摇欲坠,轻轻一碰就会倒。【】Đống sách chồng chềnh trên bàn, chỉ cần chạm nhẹ là đổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồng chềnh (Adjective)
Danh từ + chồng chềnhTính từ + chồng chềnhchồng chềnh + Giới từĐộng từ + chồng chềnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摇摇欲坠的一摞书 đống sách chồng chềnh | 桌上那摞摇摇欲坠的书让我担心它随时会倒。 Đống sách chồng chềnh trên bàn làm tôi sợ nó đổ bất cứ lúc nào. |