Anh - Việt

Bản dịch của từ Chỏng chơ trong tiếng Trung

chỏng chơ

Tính từ

chỏng chơ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái trơ trọi, lẻ loi, thường gợi cảm giác bị bỏ mặc hoặc không có gì xung quanh.

孤零零地立着或放着,显得冷清、无人理会。

Ở trạng thái trơ trọi, lẻ loi, thường gợi cảm giác bị bỏ mặc hoặc không có gì xung quanh.

Ví dụ
一棵树孤零零地立在空地中央。【】Cái cây chỏng chơ giữa khoảng đất trống.
雨后,那把椅子孤零零地放在院子里。【】Chiếc ghế chỏng chơ ngoài sân sau trận mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chỏng chơ (Adjective)

Danh từ + chỏng chơĐộng từ + chỏng chơ
Kết hợp từ của chỏng chơ
Collocation
Ví dụ

一栋孤零零的房子

ngôi nhà chỏng chơ

那栋孤零零的房子坐落在一条僻静的路边。

Ngôi nhà chỏng chơ nằm bên con đường vắng.

一把孤零零的椅子

chiếc ghế chỏng chơ

一把孤零零的椅子被放在门廊下。

Một chiếc ghế chỏng chơ được đặt dưới mái hiên.

Video ngữ cảnh