Anh - Việt

Bản dịch của từ Chổng chơ trong tiếng Trung

chổng chơ

Tính từ

chổng chơ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái lẻ loi, thưa thớt, đứng riêng một mình và không có gì che chắn.

孤零零地单独立着,稀稀落落,没有遮挡。

Ở trạng thái lẻ loi, thưa thớt, đứng riêng một mình và không có gì che chắn.

Ví dụ
那棵树孤零零地立在空旷的田野中间。【】Cái cây chổng chơ giữa cánh đồng trống trải.
河边零星立着几间房子。【】Vài ngôi nhà chổng chơ bên bờ sông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chổng chơ (Adjective)

Danh từ + chổng chơĐộng từ + chổng chơ
Kết hợp từ của chổng chơ
Collocation
Ví dụ

一棵孤零零的树

cây chổng chơ

空旷的田野中央孤零零地立着一棵树。

Giữa cánh đồng trống trải có một cây chổng chơ.

孤零零的房子

ngôi nhà chổng chơ

河边那座孤零零的房子让人感到凄凉。

Ngôi nhà chổng chơ bên bờ sông khiến ai cũng thấy hiu quạnh.

光秃秃的树枝

cành cây chổng chơ

冬天,光秃秃的树枝伸向灰色的天空。

Mùa đông, cành cây chổng chơ vươn lên bầu trời xám.

荒僻的小路

con đường chổng chơ

这条荒僻的小路穿过寂静的森林。

Con đường chổng chơ kéo dài qua cánh rừng vắng.

Video ngữ cảnh