Anh - Việt
chòng chọc
Tính từ
chòng chọc (Tính từ)
Nghĩa 01 · [nhìn] thẳng và lâu vào một chỗ mà không chớp mắt, biểu lộ sự ham muốn hoặc tò mò
目不转睛
[nhìn] thẳng và lâu vào một chỗ mà không chớp mắt, biểu lộ sự ham muốn hoặc tò mò
Ví dụ
兰在咖啡馆直勾勾地盯着新手机。【】Lan chòng chọc nhìn chiếc điện thoại mới ở quán cà phê.
明在公交车上没有直勾勾地盯着陌生人。【】Minh không chòng chọc nhìn người lạ trên xe buýt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa