Anh - Việt
chong chong
Tính từTrạng từ
chong chong (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ đôi mắt mở to, không nhắm hoặc không chớp được.
形容眼睛睁得很大,无法闭上或眨眼。
Chỉ đôi mắt mở to, không nhắm hoặc không chớp được.
Ví dụ
孩子一夜没睡,眼睛睁得大大的。【】Mắt bé chong chong vì cả đêm không ngủ.
他睁大眼睛,惊讶地看着妈妈。【】Nó nhìn mẹ với đôi mắt chong chong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chong chong (Adjective)
Danh từ + chong chongĐộng từ + chong chong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
睁得大大的眼睛 mắt chong chong | 孩子睁大眼睛看着我。 Đứa bé nhìn tôi với đôi mắt chong chong. |
chong chong (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ trạng thái thức không ngủ được, thường dùng sau “thức”.
形容一直醒着,无法入睡。
Chỉ trạng thái thức không ngủ được, thường dùng sau “thức”.
Ví dụ
我一直清醒着躺到快天亮。【】Tôi nằm thức chong chong đến gần sáng.
她担心孩子,一直睡不着。【】Cô ấy thức chong chong vì lo cho con.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chong chong (Adverb)
Động từ + chong chong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
躺着睡不着 thức chong chong | 我躺着睡不着,一直担心孩子。 Tôi thức chong chong vì lo cho con. |
整夜没睡 thức chong chong cả đêm | 喝了咖啡后,他整夜没睡。 Sau khi uống cà phê, anh ấy thức chong chong cả đêm. |
醒着直到天亮 thức chong chong đến sáng | 我太紧张了,醒着直到天亮。 Vì quá hồi hộp, tôi thức chong chong đến sáng. |