Anh - Việt
chong chóng
Danh từTính từ
chong chóng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ chơi có nhiều cánh, quay khi có gió thổi.
一种有多片叶子、遇风会转的玩具。
Đồ chơi có nhiều cánh, quay khi có gió thổi.
Ví dụ
孩子拿着风车在院子里跑。【】Bé cầm chong chóng chạy quanh sân.
强风让风车转得很快。【】Gió mạnh làm chong chóng quay rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bộ phận có cánh quay của máy bay, tàu thuyền hoặc một số máy móc.
飞机、船或某些机器上旋转的叶片部件。
Bộ phận có cánh quay của máy bay, tàu thuyền hoặc một số máy móc.
Ví dụ
飞机的螺旋桨开始转动了。【】Chong chóng của máy bay bắt đầu quay.
直升机的旋翼在头顶飞快地转动。【】Chong chóng trực thăng quay rất nhanh trên đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chong chóng (Noun)
chong chóng + Danh từchong chóng + Tính từchong chóng + Động từĐộng từ + chong chóng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
纸风车 chong chóng giấy | 孩子做了一个彩色的纸风车。 Bé làm một chiếc chong chóng giấy nhiều màu. |
飞机螺旋桨 chong chóng máy bay | 飞机螺旋桨在起飞前开始转动。 Chong chóng máy bay bắt đầu quay trước khi cất cánh. |
船用螺旋桨 chong chóng tàu thuyền | 船用螺旋桨被鱼线缠住了。 Chong chóng tàu thuyền bị mắc vào dây câu. |
chong chóng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái quay cuồng, choáng váng hoặc rối bời.
感到头晕、晕头转向。
Ở trạng thái quay cuồng, choáng váng hoặc rối bời.
Ví dụ
转了几圈后,我感到头晕。【】Quay vài vòng, tôi thấy đầu óc chong chóng.
连续几晚没睡好后,我感到头晕。【】Sau nhiều đêm thiếu ngủ, đầu óc tôi chong chóng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chong chóng (Adjective)
Danh từ + chong chóngĐộng từ + chong chóng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晕头转向 mắt mũi chong chóng | 我工作了一整天,觉得晕头转向。 Tôi làm việc cả ngày nên mắt mũi chong chóng. |