Anh - Việt
chồng con
Danh từ
chồng con (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chồng và con cái của người phụ nữ đã có gia đình, nói khái quát về gia đình riêng của họ.
已婚女子的丈夫和子女,泛指她自己的家庭。
Chồng và con cái của người phụ nữ đã có gia đình, nói khái quát về gia đình riêng của họ.
Ví dụ
每个漫长的工作日后,她都担心丈夫和孩子。【】Cô ấy lo lắng cho chồng con sau mỗi ngày làm việc dài.
退休后,她主要照顾家庭和孙辈。【】Sau khi nghỉ hưu, bà chỉ lo chồng con và các cháu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồng con (Noun)
Động từ + chồng con
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
照顾丈夫和孩子 lo toan chồng con | 生完孩子后,她整天还要照顾丈夫和孩子。 Sau khi sinh em bé, chị ấy vẫn phải lo toan chồng con cả ngày. |
为丈夫和孩子牺牲 hy sinh vì chồng con | 很多女性为了丈夫和孩子牺牲自己,却忘了自己。 Nhiều người phụ nữ đã hy sinh vì chồng con mà quên mất bản thân. |
被丈夫和孩子拖累 vướng bận chồng con | 因为要照顾丈夫和孩子,她很难抽出时间进修。 Vì vướng bận chồng con nên cô ấy khó có thời gian đi học thêm. |
照料丈夫和孩子 chăm sóc chồng con | 她一生都在照料丈夫和孩子。 Bà ấy dành cả đời để chăm sóc chồng con. |