Anh - Việt

Bản dịch của từ Chống đối trong tiếng Trung

chống đối

Động từ

chống đối (Động từ)

Nghĩa 01 · chống lại một cách trực tiếp với thái độ quyết liệt hoặc đối địch [nói khái quát]

公开反对

chống lại một cách trực tiếp với thái độ quyết liệt hoặc đối địch [nói khái quát]

Ví dụ
他们公开反对新的法律。【】Họ công khai chống đối luật mới.
她不会抵抗父母的决定。【】Cô ấy không chống đối quyết định của bố mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chống đối (Verb)

ADVERBNOUNPHRASES
Kết hợp từ của chống đối
Collocation
Ví dụ

chống đối ngấm ngầm

chống đối công khai

chống đối quyết liệt

Video ngữ cảnh