Anh - Việt
chống đũa
Động từ
chống đũa (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ ý, ăn ít khi làm khách để tỏ ra lịch sự, không ăn ngay khi chưa được mời.
作客时假作斯文,只吃少量食物以示礼貌。
Giữ ý, ăn ít khi làm khách để tỏ ra lịch sự, không ăn ngay khi chưa được mời.
Ví dụ
去外婆家,你别客气,吃到饱为止吧。【】Đến nhà bà ngoại, cháu đừng chống đũa, cứ ăn cho no nhé.
客人只吃一点点,主人还以为他们不喜欢这些菜。【】Khách đến nhà mà cứ chống đũa, chủ nhà lại tưởng khách không thích món ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa