Anh - Việt
chống gậy
Động từ
chống gậy (Động từ)
Nghĩa 01 · Tì tay vào gậy để giữ thăng bằng, không bị ngã.
用拐杖或手杖支撑身体,以免跌倒。
Tì tay vào gậy để giữ thăng bằng, không bị ngã.
Ví dụ
我爷爷走路去市场时要拄着拐杖。【】Ông nội tôi phải chống gậy khi đi bộ ra chợ.
外婆每天早上拄着拐杖在院子里走动。【】Bà ngoại chống gậy đi lại trong sân mỗi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chống gậy (Verb)
Danh từ + chống gậychống gậy + Động từĐộng từ + chống gậy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拄拐杖的老人 ông lão chống gậy | 拄拐杖的老人慢慢地过马路。 Ông lão chống gậy chậm rãi băng qua đường. |