Anh - Việt
chỏng gọng
Tính từ
chỏng gọng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tư thế nằm ngửa, hai chân hoặc cẳng chân giơ lên.
仰面躺着,双腿或四肢翘起。
Ở tư thế nằm ngửa, hai chân hoặc cẳng chân giơ lên.
Ví dụ
宝宝四脚朝天地躺在垫子上踢腿。【】Đứa bé nằm chỏng gọng trên thảm và đạp chân.
那只猫四脚朝天地躺在阳光下,看起来很舒服。【】Con mèo nằm chỏng gọng dưới nắng, trông rất thoải mái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỏng gọng (Adjective)
Động từ + chỏng gọng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向后摔倒,四脚朝天 đổ chỏng gọng | 男孩拉椅子太用力,向后摔倒了。 Cậu bé kéo chiếc ghế quá mạnh và đổ chỏng gọng. |
仰面躺着,双腿翘起 nằm chỏng gọng | 孩子仰面躺在地板上,双腿翘起,不停地踢着。 Đứa bé nằm chỏng gọng trên sàn và đạp chân liên tục. |
四脚朝天地摔倒 ngã chỏng gọng | 他滑了一跤,四脚朝天地摔倒在地。 Anh ấy trượt chân rồi ngã chỏng gọng xuống đất. |
肚皮朝上躺着 nằm ngửa chỏng gọng | 那只狗肚皮朝上躺在阳光下。 Con chó nằm ngửa chỏng gọng dưới nắng. |