Anh - Việt

Bản dịch của từ Chỏng lỏn trong tiếng Trung

chỏng lỏn

Tính từ

chỏng lỏn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Nói năng cộc lốc, thiếu lễ độ, khiến người nghe khó chịu.

说话简短生硬,态度不礼貌,让人不舒服。

Nói năng cộc lốc, thiếu lễ độ, khiến người nghe khó chịu.

Ví dụ
他语气生硬地回了一句就挂了电话。【】Anh ấy trả lời chỏng lỏn rồi cúp máy luôn.
别这样生硬地跟父母说话。【】Đừng nói chuyện chỏng lỏn với bố mẹ như thế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chỏng lỏn (Adjective)

Danh từ + chỏng lỏnĐộng từ + chỏng lỏn
Kết hợp từ của chỏng lỏn
Collocation
Ví dụ

粗鲁无礼的态度

thái độ chỏng lỏn

他的态度粗鲁无礼,让大家都很不舒服。

Anh ấy trả lời với thái độ chỏng lỏn khiến mọi người khó chịu.

生硬无礼的回答

câu trả lời chỏng lỏn

她得到的只是一个生硬无礼的回答。

Cô ấy chỉ nhận được một câu trả lời chỏng lỏn.

生硬无礼的语气

giọng điệu chỏng lỏn

别用那种生硬无礼的语气跟我说话。

Đừng nói với tôi bằng giọng điệu chỏng lỏn như thế.

说话生硬的人

người chỏng lỏn

别介意,他这人说话生硬,但心地很好。

Đừng để ý, anh ta là người chỏng lỏn nhưng tốt bụng.

Video ngữ cảnh