Anh - Việt
chổng mũi
Động từ
chổng mũi (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói về thuyền khi phần mũi nhô lên cao vì phần đuôi chở quá nặng.
船尾载重过大,导致船头翘起。
Nói về thuyền khi phần mũi nhô lên cao vì phần đuôi chở quá nặng.
Ví dụ
尾部装货太多,船头翘了起来。【】Chở quá nhiều hàng ở đuôi nên chiếc thuyền chổng mũi lên.
所有人都坐到船尾,独木舟的船头翘起来。【】Chiếc xuồng chổng mũi lên khi mọi người dồn ngồi phía sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chổng mũi (Verb)
Danh từ + chổng mũichổng mũi + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
船头翘起 thuyền chổng mũi | 尾部装载过多,船头翘了起来。 Chở quá nhiều hàng ở đuôi nên thuyền chổng mũi. |
飞机抬头 máy bay chổng mũi | 飞行员拉杆过猛,飞机猛然抬头。 Phi công kéo cần quá mạnh nên máy bay chổng mũi. |