Anh - Việt
chống nạnh
Động từ
chống nạnh (Động từ)
Nghĩa 01 · [đứng] chống tay vào hông, thường để tỏ thái độ thách thức hoặc đáo để
叉腰站立,表现出挑战或自信的态度
[đứng] chống tay vào hông, thường để tỏ thái độ thách thức hoặc đáo để
Ví dụ
她在街上挺胸抬头,双手叉腰。【】Cô ấy chống nạnh trên phố.
他没有在会议上双手叉腰反抗。【】Anh ấy không chống nạnh trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa