Anh - Việt

Bản dịch của từ Chồng ngồng trong tiếng Trung

chồng ngồng

Tính từ

chồng ngồng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ người, thường là trẻ em hoặc thanh thiếu niên, cao lớn nhanh nhưng gầy, dài và trông vụng về.

形容人(多指少年)个子高而瘦,四肢显得细长笨拙。

Chỉ người, thường là trẻ em hoặc thanh thiếu niên, cao lớn nhanh nhưng gầy, dài và trông vụng về.

Ví dụ
这个男孩长得很快,看起来非常瘦高。【】Thằng bé lớn nhanh nên trông rất chồng ngồng.
这个年轻人身材瘦长,走路有点笨拙。【】Cậu thanh niên cao chồng ngồng, đi đứng hơi vụng về.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chồng ngồng (Adjective)

Danh từ + chồng ngồngchồng ngồng + Tính từĐộng từ + chồng ngồng
Kết hợp từ của chồng ngồng
Collocation
Ví dụ

瘦高的男孩

cậu bé chồng ngồng

我觉得那个瘦高的男孩长得很快。

Tôi thấy cậu bé chồng ngồng ấy đang lớn rất nhanh.

瘦长的身材

dáng người chồng ngồng

她身材瘦长,站在同学旁边显得有些笨拙。

Với dáng người chồng ngồng, em ấy trông hơi lúng túng khi đứng cạnh các bạn.

四肢瘦长

chân tay chồng ngồng

因为四肢瘦长,他常常撞到桌椅。

Vì chân tay chồng ngồng, cậu ấy hay vướng vào bàn ghế.

瘦高的少年

thiếu niên chồng ngồng

许多瘦高的少年在人前站立时会感到害羞。

Nhiều thiếu niên chồng ngồng thường ngại khi đứng trước đám đông.

Video ngữ cảnh