Anh - Việt
chống phá
Động từ
chống phá (Động từ)
Nghĩa 01 · Chống lại một đối tượng bằng các hoạt động phá hoại.
通过破坏或颠覆行动反对某事物。
Chống lại một đối tượng bằng các hoạt động phá hoại.
Ví dụ
反对派团体被指控颠覆政府。【】Các nhóm đối lập bị cáo buộc chống phá chính quyền.
一些坏人破坏城市的供水系统。【】Một số kẻ xấu chống phá hệ thống nước ở thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chống phá (Verb)
Danh từ + chống pháchống phá + Danh từchống phá + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破坏的阴谋 âm mưu chống phá | 警方粉碎了该团伙破坏公共秩序的阴谋。 Cảnh sát đã phá vỡ âm mưu chống phá của nhóm tội phạm. |
颠覆活动 hoạt động chống phá | 有关部门正在监测网上的颠覆活动。 Cơ quan chức năng theo dõi các hoạt động chống phá trên mạng. |