Anh - Việt
chổng phao câu
Động từ
chổng phao câu (Động từ)
Nghĩa 01 · Chống tay hoặc đầu xuống, nhô mông lên cao.
撑着手或头,把屁股翘起来。
Chống tay hoặc đầu xuống, nhô mông lên cao.
Ví dụ
小孩翘起屁股,在床底下找东西。【】Đứa bé chổng phao câu để tìm đồ dưới gầm giường.
我摸猫的背时,它翘起了屁股。【】Con mèo chổng phao câu khi tôi vuốt lưng nó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chổng phao câu (Verb)
chổng phao câu + Giới từchổng phao câu + Từ đi kèmĐộng từ + chổng phao câu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
朝某人撅屁股 chổng phao câu về phía ai | 男孩朝哥哥撅屁股逗他。 Cậu bé chổng phao câu về phía anh trai để trêu anh ấy. |