Anh - Việt
chống tăng
Tính từ
chống tăng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dùng để phá hủy hoặc ngăn chặn xe tăng của địch.
用于摧毁或阻止敌方坦克的。
Dùng để phá hủy hoặc ngăn chặn xe tăng của địch.
Ví dụ
士兵用反坦克炮摧毁敌方的装甲车。【】Bộ đội dùng súng chống tăng để bắn hạ xe bọc thép của địch.
博物馆展出一支战争时期的旧反坦克步枪。【】Bảo tàng trưng bày một khẩu súng chống tăng cũ từ thời chiến tranh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chống tăng (Adjective)
Danh từ + chống tăng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反坦克炮 súng chống tăng | 边防士兵用反坦克炮击毁了那辆装甲车。 Lính biên phòng dùng súng chống tăng để bắn hạ chiếc xe bọc thép. |
反坦克导弹 tên lửa chống tăng | 步兵分队配备了现代化的反坦克导弹。 Đơn vị bộ binh được trang bị tên lửa chống tăng hiện đại. |
反坦克手榴弹 lựu đạn chống tăng | 他把一枚反坦克手榴弹扔进了敌人的指挥掩体。 Anh ấy ném lựu đạn chống tăng vào hầm chỉ huy của địch. |
反坦克地雷 mìn chống tăng | 工兵正在旧路上排除反坦克地雷。 Đoàn công binh đang rà phá mìn chống tăng trên con đường cũ. |
反坦克壕沟 hào chống tăng | 防守部队在小镇周围挖了一道反坦克壕沟。 Quân phòng thủ đã đào một hào chống tăng quanh thị trấn. |