Anh - Việt

Bản dịch của từ Chổng tĩ trong tiếng Trung

chổng tĩ

Động từ

chổng tĩ (Động từ)

Nghĩa 01 · Ở tư thế mông hướng lên cao, đầu và thân thấp xuống.

屁股翘起、头和上身较低的姿势。

Ở tư thế mông hướng lên cao, đầu và thân thấp xuống.

Ví dụ
宝宝趴在床上,屁股翘着。【】Em bé nằm chổng tĩ trên giường.
妈妈换尿布时,孩子撅着屁股。【】Đứa bé chổng tĩ lên để mẹ thay tã.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chổng tĩ (Verb)

Danh từ + chổng tĩĐộng từ + chổng tĩ
Kết hợp từ của chổng tĩ
Collocation
Ví dụ

屁股翘在空中

mông chổng tĩ

他弯腰捡东西,屁股翘在空中。

Nó cúi xuống nhặt đồ, mông chổng tĩ lên.