Anh - Việt
chống
Động từ
chống (Động từ)
Nghĩa 01 · đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã
支撑
đặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã
Ví dụ
Linh 用 木棍 支撑 社区 公告牌。【】Linh dùng cọc gỗ chống bảng thông báo khu phố.
居民 没有 用 木条 支撑 松动 的 篱笆。【】Người dân không chống hàng rào lung lay bằng thanh gỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm nghiêng xuống nước, dùng sức đẩy mạnh để cho thuyền bè di chuyển theo hướng ngược lại
用力撑船使其向相反方向移动
tì mạnh vào một đầu của chiếc sào đã được cắm nghiêng xuống nước, dùng sức đẩy mạnh để cho thuyền bè di chuyển theo hướng ngược lại
Ví dụ
梅用篙撑船渡过香江。【】Mai chống thuyền qua sông Hương.
队伍不在龙边桥附近撑船。【】Đội không chống thuyền gần cầu Long Biên.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · hoạt động ngược lại, gây trở ngại cho hành động của ai hoặc làm cản trở sức tác động của cái gì
反对
hoạt động ngược lại, gây trở ngại cho hành động của ai hoặc làm cản trở sức tác động của cái gì
Ví dụ
居民抵抗岘港的污染项目。【】Người dân chống dự án gây ô nhiễm ở Đà Nẵng.
兰没有反对学校的这个决定。【】Lan không chống lại quyết định này ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa