Anh - Việt

Bản dịch của từ Chong trong tiếng Trung

chong

Động từ

chong (Động từ)

Nghĩa 01 · Giữ cho đèn hoặc lửa cháy sáng trong một thời gian.

让灯或火持续燃烧。

Giữ cho đèn hoặc lửa cháy sáng trong một thời gian.

Ví dụ
妈妈点着灯等爸爸回来。【】Mẹ chong đèn đợi bố về.
我们点着灯做作业到很晚。【】Chúng tôi chong đèn đến khuya để làm bài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mở to mắt để cố nhìn hoặc cố thức trong thời gian lâu.

睁大眼睛努力看或强撑着不睡。

Mở to mắt để cố nhìn hoặc cố thức trong thời gian lâu.

Ví dụ
她在黑暗中睁大眼睛看车牌号。【】Cô ấy chong mắt nhìn biển số trong bóng tối.
我强撑着一夜没睡,等家人的消息。【】Tôi chong mắt suốt đêm để chờ tin từ gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hướng vật như súng hoặc đèn pin thẳng vào một phía hay mục tiêu.

把枪或手电筒等对准某处或目标。

Hướng vật như súng hoặc đèn pin thẳng vào một phía hay mục tiêu.

Ví dụ
士兵把枪对准前方。【】Người lính chong súng về phía trước.
他把手电筒对准黑暗的角落。【】Anh ấy chong đèn pin vào góc tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chong (Verb)

chong + Danh từchong + Động từ
Kết hợp từ của chong
Collocation
Ví dụ

点着灯

chong đèn

我祖母常常点着灯到深夜做针线活。

Bà tôi thường chong đèn đến khuya để may vá.

点着油灯

chong đèn dầu

停电时,他们点着一盏油灯。

Họ chong đèn dầu khi mất điện.

用枪指着某人

chong súng vào ai

劫匪用枪指着保安。

Tên cướp chong súng vào người bảo vệ.

用手电筒照某人的脸

chong đèn pin vào mặt ai

别用手电筒照我的脸。

Đừng chong đèn pin vào mặt tôi.