Anh - Việt
chõng
Danh từ
chõng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ dùng bằng tre hoặc nứa, giống chiếc giường nhỏ, thấp và hẹp hơn, dùng để nằm hoặc ngồi.
用竹子或芦苇编制的低矮窄床,供躺或坐用。
Đồ dùng bằng tre hoặc nứa, giống chiếc giường nhỏ, thấp và hẹp hơn, dùng để nằm hoặc ngồi.
Ví dụ
爷爷常常在屋后的竹床上休息。【】Ông nội thường nằm nghỉ trên chiếc chõng tre sau nhà.
妈妈把竹榻搬到门廊下,让我午睡。【】Mẹ kê chiếc chõng ra hiên để con nằm ngủ trưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chõng (Noun)
chõng + Danh từchõng + Tính từĐộng từ + chõng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竹床 chõng tre | 爷爷在门廊上的竹床上休息。 Ông nội nằm nghỉ trên chõng tre ngoài hiên. |