Anh - Việt
chồng
Danh từĐộng từ
chồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân với một người phụ nữ.
与女性结婚的男性。
Người đàn ông trong quan hệ hôn nhân với một người phụ nữ.
Ví dụ
我丈夫正在做晚饭。【】Chồng tôi đang nấu bữa tối.
她和丈夫一起旅行。【】Chị ấy đi du lịch cùng chồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhóm đồ vật cùng loại được đặt lên trên nhau.
同类物品叠放在一起形成的一堆。
Nhóm đồ vật cùng loại được đặt lên trên nhau.
Ví dụ
桌上有一堆书。【】Có một chồng sách trên bàn.
他从橱柜里拿出一摞干净的盘子。【】Anh ấy lấy một chồng đĩa sạch từ tủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồng (Noun)
Danh từ + chồngchồng + Danh từchồng + Tính từchồng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夫妻 vợ chồng | 这对夫妻周末去旅行了。 Vợ chồng họ đi du lịch vào cuối tuần. |
chồng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt nhiều đồ vật lên nhau thành một chồng.
把多个物品叠放在一起。
Đặt nhiều đồ vật lên nhau thành một chồng.
Ví dụ
请把这些书叠放在一起。【】Em chồng những quyển sách này lên nhau nhé.
她把箱子堆放在房间角落里。【】Cô ấy chồng các hộp lên nhau trong góc phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chồng (Verb)
chồng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把盘子摞起来 chồng đĩa lên nhau | 饭后你能把盘子摞起来吗? Bạn có thể chồng đĩa lên nhau sau bữa ăn không? |
把书摞在一起 chồng sách lên nhau | 把书摞在一起以节省空间。 Hãy chồng sách lên nhau để tiết kiệm chỗ. |
把盒子摞在一起 chồng hộp lên nhau | 员工在仓库里把盒子摞在一起。 Nhân viên chồng các hộp lên nhau trong kho. |
把椅子摞起来 chồng ghế lên nhau | 会议结束后,他们把椅子摞起来。 Họ chồng ghế lên nhau sau cuộc họp. |