Anh - Việt

Bản dịch của từ Chòng vòng trong tiếng Trung

chòng vòng

Động từ

chòng vòng (Động từ)

Nghĩa 01 · Quanh quẩn ở một chỗ để chờ đợi, thường với tâm trạng sốt ruột.

在某处徘徊等待,常带着焦急不安的情绪。

Quanh quẩn ở một chỗ để chờ đợi, thường với tâm trạng sốt ruột.

Ví dụ
我们一直在诊所门口晃来晃去,等着叫号。【】Cả nhà cứ chòng vòng trước cửa phòng khám chờ đến lượt.
宝贝,别在这儿磨蹭了,进屋去吧。【】Con đừng chòng vòng ở đây nữa, vào nhà đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chòng vòng (Verb)

chòng vòng + Giới từchòng vòng + Tính từchòng vòng + Động từ
Kết hợp từ của chòng vòng
Collocation
Ví dụ

在门外闲逛

chòng vòng ngoài cửa

他从早上起就一直在诊所门外闲逛。

Cậu ấy chòng vòng ngoài cửa phòng khám từ sáng đến giờ.

在机场逗留

chòng vòng ở sân bay

安保人员让他别再在机场逗留了。

Nhân viên an ninh yêu cầu anh ta đừng chòng vòng ở sân bay nữa.

Video ngữ cảnh