Anh - Việt

Bản dịch của từ Choòng trong tiếng Trung

choòng

Danh từ

choòng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh thép dài, thường có nhiều cạnh, dùng để khoan đá và truyền lực từ máy khoan xuống mũi khoan.

用于钻孔并把动力从钻机传到钻头的长条钢杆。

Thanh thép dài, thường có nhiều cạnh, dùng để khoan đá và truyền lực từ máy khoan xuống mũi khoan.

Ví dụ
矿工用钻钢在岩壁上打孔。【】Thợ mỏ dùng choòng để khoan lỗ trên vách đá.
工人更换了弯曲的钻杆后继续钻孔。【】Công nhân thay choòng mới vì choòng cũ bị cong.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dụng cụ bằng sắt, dài và cứng, dùng để bẩy hoặc nâng vật nặng.

一种用来撬开或抬起重物的长铁棒。

Dụng cụ bằng sắt, dài và cứng, dùng để bẩy hoặc nâng vật nặng.

Ví dụ
工人用撬棍把旧木板从地板上撬下来。【】Bác thợ dùng choòng để bẩy tấm ván cũ ra khỏi sàn nhà.
两个人用一根长撬棍抬起了那块重石头。【】Hai người cùng nâng tảng đá bằng một chiếc choòng dài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của choòng (Noun)

choòng + Danh từchoòng + Động từĐộng từ + choòng
Kết hợp từ của choòng
Collocation
Ví dụ

铁撬棍

choòng sắt

仓库里有一根很重的铁撬棍。

Trong kho có một cây choòng sắt rất nặng.