Anh - Việt
chớp ảnh
Động từ
chớp ảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Chụp nhanh một bức ảnh, thường bằng điện thoại hoặc máy ảnh, để ghi lại khoảnh khắc.
用相机或手机快速拍下一张照片。
Chụp nhanh một bức ảnh, thường bằng điện thoại hoặc máy ảnh, để ghi lại khoảnh khắc.
Ví dụ
我刚刚拍下了猫在椅子上睡觉的照片。【】Tôi vừa chớp ảnh con mèo đang ngủ trên ghế.
他用手机抓拍了日落的画面。【】Anh ấy chớp ảnh cảnh hoàng hôn bằng điện thoại.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chớp ảnh (Verb)
chớp ảnh + Danh từchớp ảnh + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自拍 chớp ảnh selfie | 全班在校门口自拍了一张。 Cả nhóm chớp ảnh selfie trước cổng trường. |
拍下夕阳的照片 chớp ảnh cảnh hoàng hôn | 我在山坡上拍下了夕阳的照片。 Tôi chớp ảnh cảnh hoàng hôn từ trên đồi. |
拍一张合影 chớp ảnh nhóm | 老师为全班拍了一张合影。 Thầy giáo chớp ảnh nhóm cho cả lớp. |
拍一张全家福 chớp ảnh gia đình | 除夕晚餐前,我父母拍了一张全家福。 Bố mẹ tôi chớp ảnh gia đình trước bữa cơm tất niên. |