chớp bóng
chớp bóng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiếu phim cho khán giả xem, cách nói cũ.
放映电影,旧时的说法。
Chiếu phim cho khán giả xem, cách nói cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chớp bóng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
户外放映电影 chớp bóng ngoài trời | 社区每周六晚都会在户外放映电影。 Khu phố tổ chức chớp bóng ngoài trời vào mỗi tối thứ bảy. |
免费放映 chớp bóng miễn phí | 文化中心整个夏天免费放映。 Nhà văn hóa chớp bóng miễn phí suốt mùa hè. |
chớp bóng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phim ảnh, cách gọi cũ của điện ảnh.
电影,旧时对电影的称呼。
Phim ảnh, cách gọi cũ của điện ảnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rạp chiếu phim, nơi mọi người đến xem phim, cách gọi cũ.
电影院,人们去观看电影的场所,旧时的说法。
Rạp chiếu phim, nơi mọi người đến xem phim, cách gọi cũ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chớp bóng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老式电影院 rạp chớp bóng | 祖父回忆年轻时常和朋友一起去老电影院看电影。 Ông tôi kể hồi trẻ thường ra rạp chớp bóng xem phim cùng bạn bè. |
老电影 phim chớp bóng | 她喜欢看卓别林的老电影。 Cô ấy thích xem các phim chớp bóng cũ của Charlie Chaplin. |
电影放映场 buổi chớp bóng | 今晚的电影放映会播放一部经典黑白片。 Buổi chớp bóng tối nay chiếu bộ phim đen trắng kinh điển. |
电影公司 hãng chớp bóng | 这家电影公司在二十世纪初以喜剧闻名。 Hãng chớp bóng này nổi tiếng với những phim hài đầu thế kỷ XX. |