Anh - Việt
chóp chép
Tính từĐộng từ
chóp chép (Tính từ)
chóp chép (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhai hoặc mấp máy môi liên tiếp, thường phát ra tiếng nhỏ.
反复咀嚼或动嘴唇,发出轻微的声音。
Nhai hoặc mấp máy môi liên tiếp, thường phát ra tiếng nhỏ.
Ví dụ
宝宝喝完奶后吧唧着嘴。【】Đứa bé chóp chép miệng sau khi uống sữa.
他吧唧吧唧地嚼着口香糖。【】Anh ấy nhai kẹo cao su chóp chép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chóp chép (Verb)
chóp chép + Danh từchóp chép + Trạng từĐộng từ + chóp chép
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咂嘴 chóp chép miệng | 闻到刚烤好的蛋糕香味,男孩咂了咂嘴。 Nghe mùi bánh mới nướng, cậu bé chóp chép miệng. |