Anh - Việt
chộp choạp
Trạng từ
chộp choạp (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ tả cách ăn vội vàng, nhai to tiếng và không khép miệng.
形容吃东西时嘴里发出很大的响声,不注意斯文。
Từ tả cách ăn vội vàng, nhai to tiếng và không khép miệng.
Ví dụ
那个男孩吃东西吧唧吧唧的,把饭菜弄得满桌都是。【】Cậu bé ăn chộp choạp làm cả bàn bị bắn tung tóe.
爸爸吃饭总是大声咀嚼,所以妈妈常常提醒他。【】Bố tôi ăn chộp choạp nên mẹ hay nhắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chộp choạp (Adverb)
chộp choạp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大声咀嚼 nhai chộp choạp | 他边说话边嚼得很响。 Anh ta nhai chộp choạp trong lúc nói chuyện. |
吧唧作响地吃 ăn chộp choạp | 孩子吃得吧唧作响,让整桌人都皱起了眉。 Bé ăn chộp choạp khiến cả bàn phải nhíu mày. |
吃喝得吧唧作响 ăn uống chộp choạp | 几个孩子吃喝得吧唧作响,把桌子弄得很脏。 Mấy đứa nhỏ ăn uống chộp choạp làm bẩn cả bàn. |
呼噜呼噜地喝 húp chộp choạp | 老人把热汤喝得呼噜呼噜响。 Ông cụ húp chộp choạp bát canh nóng. |