Anh - Việt
chớp chới
Động từ
chớp chới (Động từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra còn do dự, rụt rè khi muốn nói hoặc hỏi điều gì đó.
想说或想问却犹豫、不敢开口的样子。
Tỏ ra còn do dự, rụt rè khi muốn nói hoặc hỏi điều gì đó.
Ví dụ
男孩犹豫了一会儿,才敢问老师。【】Cậu bé chớp chới một lúc rồi mới dám hỏi cô giáo.
她想道歉,却迟疑着,最后还是沉默了。【】Cô ấy chớp chới muốn xin lỗi nhưng rồi lại im lặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa