Anh - Việt
chộp chộp
Trạng từ
chộp chộp (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Làm việc gì vội vàng, không cẩn thận, thường là chộp lấy một cách hấp tấp.
做事匆忙,不仔细。
Làm việc gì vội vàng, không cẩn thận, thường là chộp lấy một cách hấp tấp.
Ví dụ
他匆匆忙忙吃完就赶去上班。【】Anh ấy ăn chộp chộp rồi vội đi làm.
她毛手毛脚地抓起手机,结果掉到地上。【】Cô ấy cầm điện thoại chộp chộp nên làm rơi xuống đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chộp chộp (Adverb)
Danh từ + chộp chộpĐộng từ + chộp chộp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
草率地做决定 đưa ra quyết định chộp chộp | 他草率地做了决定,事后很后悔。 Anh ấy đưa ra quyết định chộp chộp nên sau đó hối hận. |