Anh - Việt
chợp mắt
Động từ
chợp mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · như chợp
打盹
như chợp
Ví dụ
他在公园里小憩了一会儿。【】Anh ấy chợp mắt trong công viên.
你今天没有打盹吗?【】Hôm nay bạn có chợp mắt không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chợp mắt
打盹
như chợp
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa